Dây hàn mig

Dây hàn mig có các size 0.8, 0.9, 1.0, 1.2, 1.6mm
Tiêu chuẩn AWS 5.18, 70S-6
Quy cách đóng gói: 1 thùng = 15kg
Xuất xứ: Kim Tín- Việt Nam, KuangTai-Đài Loan .

Description

Tiêu chuẩn Mỹ : AWS A5.18 ER 70S-6
Tiêu chuẩn Đăng kiểm: TCVN 6259–6: 2003 SW53
Tương đương: JIS YGW12
1. Đặc điểm và ứng dụng:
  • GM-70S là loại dây hàn có hàm lượng Carbon thấp, hàm lượng Mangan và Silic cao, tạp chất Lưu huỳnh, Phốt-pho vô cùng nhỏ tạo ra mối hàn có độ bền và độ dẻo dai cao.
  • GM-70S được chế tạo có độ chính xác cao, hướng dây đều, được bao phủ một lớp đồng mạ tinh khiết, kéo bóng điều đó làm cho quá trình bảo quản và hàn rất ổn định.
  • GM-70S được hàn theo công nghệ bán tự động với khí bảo vệ CO2 hoặc hỗn hợp khí 80%Argon + 18%CO2 ( Hàn MAG ) tạo ra mối hàn ổn định ít bắn toé, đường hàn nhuyễn sáng. Ít sử dụng 100% khí Argon cho GM-70S (Hàn MIG ) vì hiệu quả kinh tế không cao.
  • GM-70S thích hợp sử dụng cho hàn các kết cấu thép Cácbon và hợp kim trung bình như bồn áp lực, đường ống, kết cấu thép chịu tải trọng, các kết cấu dân dụng, ô tô, tàu thuyền.
2. Thành phần hoá học của lớp kim loại đắp (%):
 
C
Mn
Si
S
P
0.07 ~ 0.12
1.40 ~ 1.85
0.80 ~ 1.15
0.025 max
0.025 max.
 
         3. Cơ tính kim loại hàn:
 
Hỗn hợp khí
Độ bền chảy
(N/mm2)
Độ bền kéo
(N/mm2)
Độ dãn dài
(%)
Đô dai va đập(J ) – 29OC
CO2
420 ( min )
510 ( min )
22 (min)
50 (min)
Ar + 18%CO2
420 ( min )
510 ( min )
24 (min)
60 (min)
 
        4. Kích thước que hàn, dòng điện và lượng khí sử dụng thích hợp:
Đường kính (mm)
Ỉ0.8
Ỉ0.9
Ỉ1.0
Ỉ1.2
Ỉ1.4
Ỉ1.6
Dòng điện hàn (A)
80 ~120
90~130
100~140
110~200
140~280
180~320
Điện thế hàn (V)
20 ~ 21
20~22
22~24
23~25
24~26
25~28
Lượng khí lít /phút
8 – 9
9 – 10
10 – 11
12 – 13
14 – 15
16 – 18
       5. Hướng dẫn sử dụng:
·                    Chuẩn bị đầy đủ các yếu tố an toàn lao động trước khi hàn. Nguồn điện hàn ổn định
·                   Tẩy sạch các chất bẩn như dầu, gỉ sét bám trên bề mặt vật hàn. Vát mép tạo khe hở hàn đầy đủ, tiến hành các bước hàn theo đúng quy phạm.
·                    Vệ sinh bép hàn, ống dẫn dây, điều chỉnh các cơ cấu dẫn hướng dây hợp lý cho dây hàn được nạp dẫn ổn định. Không để dây hàn bị rối, bị gấp khúc biến dạng.
·                    Khi dây hàn ẩm, hoặc bám bụi bẩn, hàn bị khói, bắn toé và không ổn định, mối hàn bị rỗ mọt. Bảo quản dây hàn nơi khô ráo, bao gói kín tránh bụi, ẩm ướt, tránh tiếp xúc vào bề mặt dây hàn.
·                    Lựa chọn dòng hàn và luôn duy trì lượng khí bảo vệ theo hướng dẫn, che chắn gió tối đa để có thể có được mối hàn ngấu sâu, không khuyết tật, khả năng làm việc cao.

Reviews

There are no reviews yet.

Be the first to review “Dây hàn mig”

Your email address will not be published. Required fields are marked *